Gương người tốt VT

Hỏi đáp - Tố giác

Trang địa phương

Danh mục Tiêu chuẩn, quy chuẩn về PCCC hiện hành

27/12/2018 11:12:38 SA

 

I- CÁC TIÊU CHUẨN QUỐC GIA VÀ QUY CHUẨN  KỸ THUẬT  QUỐC GIA CHUYÊN VỂ PCCC

1. Tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) về PCCC

   1.                

TCVN 3254-1989 An toàn cháy - Yêu cầu chung.

Fire safety- General requirements.

   2.                

TCVN 3255-1986 An toàn nổ - Yêu cầu chung.

 Explosion safety - General.

   3.                

TCVN 5279:1990  An Toàn cháy nổ - Bụi cháy - Yêu cầu chung.

Fire and explosion safety - Combustible dusts - General requirements.

   4.                

TCVN 5303:1990  An toàn cháy - Thuật ngữ và định nghĩa.

 Fire safety - Terminology and definitions.

   5.                

TCVN 4879:1989 (ISO 6309: 1987) Các dấu hiệu an toàn trong Phòng cháy.

Fire protection - Safety signs.

   6.                

TCVN 5053:1990 Màu sắc tín hiệu và dấu hiệu an toàn .

Signal colours safety signs.

   7.                

TCVN 6103:1996  Phòng cháy chữa cháy - Thuật ngữ - Khống chế khói.

Fire protection - Vocabulary - Smoke control.

   8.                

TCVN 9310-3:2012 (ISO 8421-3:1990) Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Phát hiện cháy và báo động cháy. Fire protection - Vocabulary - Part 3: Fire detection and alarm.

   9.                

TCVN 9310-4:2012 (ISO 8421-4:1990) Phòng cháy chữa cháy- Từ vựng - Thiết bị chữa cháy. Fire protection - Vocabulary - Part 4:  Fire extinction equipment

 10.              

TCVN 9310-8:2012 (ISO 8421-8:1990) Phòng cháy chữa cháy - Từ vựng - Thuật ngữ chuyên dung cho phòng cháy chữa cháy, cứu nạn và xử lý vật liệu nguy hiểm.

Fire protection -Vocabulary - Part 8:  Terms specific to fire-fighting, rescue services and handling hazardous materials.

 11.              

TCVN 5040:1990 Nhóm Thiết bị phòng cháy và chữa cháy - Ký hiệu hình vẽ  dùng trên sơ đồ phòng cháy - Yêu cầu kĩ thuật. Equipment for fire protection and fire fiting - Graphical  symbol for fire protection plans - Specifications.

 12.              

TCVN 4878:2009 (ISO 3941: 2007) Phòng cháy và chữa cháy - Phân loại cháy.

Fire protection - Classification of fires.

 13.              

TCXD 218:1998  Hệ thống phát hiện cháy và báo động cháy - Quy định chung.

 Fire detection and alarm system - General.

 14.              

TCVN 6211:2003 Phương tiện giao thông đường bộ - Kiểu – Thuật ngữ và định nghĩa. Road Vehicles – Types – Terms and definitions.

 15.               

TCVN 5441:2004 Vật liệu chịu lửa. Phân loại.

Refractory materials – Classification.

 16.              

TCVN 5738 - 2001 Hệ thống báo cháy tự động - Yêu cầu thiết kế. Fire detection and alarm system - Technical requirements.

 17.              

TCVN 7568-1:2006 (ISO 7240-1:2005) Hệ thống báo cháy Phần 1: Quy định chung và định nghĩa.  Fire  detection and alarm system-Part 1: General  and definitions.

 18.              

TCVN 7568-2:2013 (ISO 7240-2:2003) Hệ thống báo cháy Phần 2: Trung tâm báo cháy.  Fire detection and alarm systems - Part 2: Control and indicating equipment.

 19.              

TCVN 7568-3:2015 (ISO 7240-3:2010) Hệ thống báo cháy Phần 3: Thiết bị báo cháy bằng âm thanh.  Fire detection and alarm systems - Part 3: Audible alarm devices

 20.              

TCVN 7568-4:2013 (ISO 7240-4:2003) Hệ thống báo cháy -  Phần 4: Thiết bị cấp nguồn dùng trong hệ thống báo cháy.

Fire detection and alarm systems - Part 4: Power supply equipment.

 21.              

TCVN 7568-5:2013 (ISO 7240-5:2003) Hệ thống báo cháy -  Phần 5: Đầu báo cháy kiểu điểm.  Fire detection and alarm systems – Part 5: Point-type heat detectors.

 22.              

TCVN 7568-6:2013 (ISO 7240-6:2011) Hệ thống báo cháy - Phần 6: Đầu báo cháy khí Cacbon Monoxit dùng pin điện hóa. Fire detection and alarm systems - Part 6: Carbon monoxide fire detectors using electro-chemical cells.

 23.              

TCVN 7568-7:2015 (ISO 7240-7:2011) Hệ thống báo cháy - Phần 7: Đầu báo cháy khói kiểu điểm sử dụng ánh sáng, ánh sáng tán xạ hoặc ion hóa. Fire detection and alarm systems -  Part 7: Point - type smoke detectors using scattered light, transmitted light or ionization

 24.              

TCVN 7568-8:2015 (ISO 7240-8:2014) Hệ thống báo cháy - Phần 8: Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến CACBON MONOXIT kết hợp với cảm biến nhiệt. Fire detection and alarm systems -  Part 8: Point - type fire detectors using a cacbon monoxide sensor in combination  with a heat sensor

 25.              

TCVN 7568-9:2015 (ISO/TS 7240-9:2012) Hệ thống báo cháy - Phần 9: Đám cháy thử nghiệm cho các đầu báo cháy. Fire detection and alarm systems -  Part 9: Test fires for fire detectors

 26.              

TCVN 7568-10:2015 (ISO 7240-10:2012) Hệ thống báo cháy - Phần 10: Đầu báo cháy lửa kiểu điểm. Fire detection and alarm systems -  Part 10: Point - type fire flame detectors

 27.              

TCVN 7568-11:2015 (ISO 7240-11:2011) Hệ thống báo cháy - Phần 11: Hộp nút ấn báo cháy. Fire detection and alarm systems - Part 11: Manual call points

 28.              

TCVN 7568-12:2015 (ISO 7240-12:2014) Hệ thống báo cháy - Phần 12: Đầu báo cháy khói kiểu đường truyền sử dụng chùm tia chiếu quang học. Fire detection and alarm systems -  Part 12: Line type smoke detectors using a transmitted optical beam

 29.              

TCVN 7568-13:2015 (ISO 7240-13:2014) Hệ thống báo cháy - Phần 13: Đánh giá tính tương thích của các bộ phận trong hệ thống. Fire detection and alarm systems - Part 13: Compatibility assessment of system components

 30.              

TCVN 7568-14:2015 (ISO 7240-14:2013) Hệ thống báo cháy - Phần 14: Thiết kế,lắp đặt, vận hành, bảo dưỡng các hệ thống báo cháy trong và xung quanh tòa nhà. Fire detection and alarm systems -  Part 14: Design, installation, commissioning and service of fire detection and fire alarm systems in and around buildings.

 31.              

TCVN 7568-15:2015 (ISO 7240-15:2014) Hệ thống báo cháy - Phần 15: Đầu báo cháy kiểu điểm sử dụng cảm biến khói và cảm biến nhiệt. Fire detection and alarm systems - Part 15: Point -  type fire detectors using smoke and heat sensors.

 32.              

TCVN 5760 - 1993 Hệ thống chữa cháy - Yêu cầu chung về thiết kế,  lắp đặt và sử dụng. Fire - Extinguishing System. General Requirement of Project  Install and Utilize.

 33.              

TCVN 7336:2003 Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động - Yêu cầu thiết kế và lắp đặt. Fire protection- Automatic sprinkler systems - Design and installation requirements.

 34.              

TCVN 6101:1996 ISO 6183:1990 Thiết bị chữa cháy - Hệ thống chữa cháy Cacbon dioxit - thiết kế và lắp đặt. Fire protection equipment Carbon dioxide extinguishing systems for use on premises - Design and installation.

 35.              

TCVN 7161-1:2009 (ISO 14520-1:2006)  Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 1: Yêu cầu chung. 

Gaseous fire - extinguishing systems - Physical properties and system design - Part 1: General requirements.

 36.              

TCVN 7161-9:2009  (ISO 14520-9:2006)  Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống - Phần 9: Khí chữa cháy HFC-227ea.

Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system design - Part 9: HFC 227ea extinguishant.

 37.              

TCVN 7161-13:2009  (ISO 14520-13:2005)  Hệ thống chữa cháy bằng khí - Tính chất vật lý và thiết kế hệ thống – Phần 13: Khí chữa cháy IG-100.

 Gaseous fire-extinguishing systems - Physical properties and system design - Part 13: IG-100 extinguishant.

 38.              

TCVN 6305-1:2007 (ISO 6182-1:2004) Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động.Phần 1: Yêu cầu và phương pháp thử đối với Sprinkler.

Fire pprotection - automatic sprinkler systems - Part 1: Requirements and test methods for sprinkler.

 39.              

TCVN 6305-2:2007(ISO 6182-2: 2005) Phòng cháy, chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động. Phần 2: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động  kiểu ướt, buồng hãm và cơ cấu báo động kiểu nước.

Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 2: Requirements and test methods for wet alarm valves,  retard chambers and water motor alarm.

 40.              

TCVN 6305-3:2007 (ISO 6182-3: 2005) Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động. Phần 3: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van ống khô.

Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 3: Requirements and test methods for dry pipe valves.

 41.              

TCVN 6305-4:2007(ISO 6182-4 :1993) Phòng cháy chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động. Phần 4: Yêu cầu và phương pháp thử đối với cơ cấu mở nhanh.

Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 4: Requirements and test methods for quick - opening devices.

 42.              

TCVN  6305-5:2007 (ISO 6182-5:2006) Phòng cháy chữa cháy -  Hệ thống sprinkler tự động. Phần 5: yêu cầu và phương pháp thử đối với van tràn.

 Fire protection - Automatic spinkler systems - Part 5: Requirements and test methods for deluge valves.

 43.              

TCVN 6305-6:2013 (ISO 6182-6:2006) Phòng cháy, chữa cháy- Hệ thống sprinkler tự động. Phần 6: Yêu cầu và phương pháp thử đối với van một chiều.

Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 6: Requirements and test methods for check valves.

 44.              

TCVN 6305-7:2006 (ISO 6182-7:2004) Phòng cháy, chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động. Phần 7: Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler phản ứng nhanh ngăn chặn sớm (ESFR).

Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 7: Requirements and test methods for early suppression fast response (ESFR) Sprinklers.

 45.              

TCVN 6305-8:2013 (ISO 6182-8:2006) Phòng cháy, chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động . Phần 8:  Yêu cầu và phương pháp thử đối với van báo động khô tác động trước. 

Fire protection - Automatic spinkler systems - Part 8: Requirements and test methods for pre-action dry alarm valves.

 46.              

TCVN 6305-9:2013 (ISO 6182-9:2005) Phòng cháy, chữa cháy - Hệ thống Sprinkler tự động – Phần 9:  Yêu cầu và phương pháp thử đối với đầu phun sương.

Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 9: Requirements and test methods for water mist nozzles.

 47.              

TCVN 6305-10:2013 (ISO 6182-10:2006).Phòng cháy, chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động – Phần 10:  Yêu cầu và phương pháp thử đối với sprinkler trong nhà.

Fire protection - Automatic sprinkler system - Part 10: Requirements and test methods for domestic sprinklers.

 48.              

TCVN 6305-11:2006 (ISO 6182-11: 2004) Phòng cháy, chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động.  Phần 11: Yêu cầu và phương pháp thử đối với giá treo ống.

Fire protection - Automatic sprinkler system - Part 11: Requirement and test methods for pipe hangers.

 49.              

TCVN 6305-12:2013 (ISO 6182-12:2010) Phòng cháy, chữa cháy - Hệ thống sprinkler tự động. Phần 12: Yêu cầu và phương pháp thử đối với bộ phận có rãnh ở đầu mút dùng cho hệ thống đường ống thép.

Fire protection - Automatic sprinkler systems - Part 12: Requirements and test methods for grooved-end components for steel pipe systems.

 50.              

TCVN 7026:2013(ISO 7165:2009) Phòng cháy, chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay - Tính năng và cấu tạo.

Fire fighting - Portable fire extinguishers - Perfermance and construction.

 51.              

TCVN 7027:2013(ISO 11601:2008) Bình chữa cháy có bánh xe – Tính năng và cấu tạo. Fire fighting - Wheeled fire extinguishers – Performance and construction.

 52.              

TCVN 7435-1:2004 - Phòng cháy, chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. Phần 1: Lựa chọn và bố trí.

Fire protection - Portable and wheeled fire extinguishers - Part 1: Selection and Intallation.

 53.              

TCVN 7435-2:2004 Phòng cháy, chữa cháy - Bình chữa cháy xách tay và xe đẩy chữa cháy. Phần 2: Kiểm tra và bảo dưỡng.

Fire protection – Portable and wheeled fire extinguishers - Part 2: Inspection and maintance.

 54.              

TCVN 6100:1996 Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy - Cacbon đioxit.

Fire protection Fire extinguishing media - Cacbon dioxide.

 55.              

TCVN 6102:1996 (ISO 7202: 1987) Phòng cháy chữa cháy - Chất chữa cháy - Bột.

Fire protection - Fire extinguishing media – Powder.

 56.              

TCVN 7278-1:2003 Chất chữa cháy - Chất tạo bọt chữa cháy - Phần 1: Yêu cầu kỹ thuật với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước.

Fire extinguishing media – Foam concentrates. - Part 1: Specification for low expansion foam concentrates for top application to water – immiscible liquids.

 57.              

TCVN 7278-2:2003 Chất chữa cháy - Chất tạo bọt chữa cháy - Phần 2: : Yêu cầu kỹ thuật với chất tạo bọt chữa cháy độ nở trung bình và cao dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy không hòa tan được với nước.

Fire extinguishing media – Foam concentrates - Part 2: Specification for medium and high expansion foam concentrates for top application to water – immiscible liquids.

 58.              

TCVN 7278-3:2003 Chất chữa cháy - Chất tạo bọt chữa cháy - Phần 3 : Yêu cầu kỹ thuật với chất tạo bọt chữa cháy độ nở thấp dùng phun lên bề mặt chất lỏng cháy hòa tan được với nước.

Fire extinguishing media – Foam concentrates - Part 3: Specification for low expansion foam concentrates for top application to water – miscible liquids.

 59.              

TCVN 2622:1995 Phòng cháy, chống cháy cho nhà và  công trình - Yêu cầu thiết kế.

Fire protection of buildings design requirements.

 60.              

TCVN 3890:2009 Phương tiện phòng cháy và chữa cháy cho nhà và công trình - trang bị, bố trí, kiểm tra, bảo dưỡng.

Fire protection equipments for construction and building - Providing, installation, inspection, maintenance.

 61.              

TCVN 5739:1993Thiết bị chữa cháy. Đầu nối.

Fire protection equipment. Coupling

 62.              

TCVN 5740:2009Phương tiện phòng cháy chữa cháy - Vòi đẩy chữa cháy - Vòi đẩy bằng sợi tổng hợp tráng cao su. 

Fire fighting equipment - Fire fighting hoses - Fire rubberized hoses made of synthetic thrends.

 63.              

TCVN 6379:1998Thiết bị chữa cháy - Trụ nước chữa cháy - Yêu cầu kỹ thuật.

Fire protection equipment - Fire hydrant -  Technical requirements.

 64.              

TCVN 8060:2009Phương tiện chữa cháy - Vòi chữa cháy - Vòi hút bằng cao su, chất dẻo và cụm vòi.

Fire, fighting hoses, Rubber and plastics suction hoses and hose assemblies.

 65.              

TCVN 7884:2008Thiết bị đẩy nước chữa cháy tự vận hành bằng khí nén.

A fire extinguishing self-operated by compressed gas-equipment to pump water.

 66.              

TCVN 7616:2007 Găng tay bảo vệ cho nhân viên chữa cháy - Phương pháp thử trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năng. Protective gloves for firefighters – Laboratory test methods and perfomance requirements.

 67.              

TCVN 7618:2007 Quần áo bảo vệ cho nhân viên chữa cháy. Phương pháp thử trong phòng thí nghiệm và yêu cầu tính năng cho quần áo bảo vệ có bề mặt ngoài phản xạ. Protective clothing for firefighters – Laboratory test methods and performance requirements for protective clothing with a reflective outer surface.

 68.              

TCVN 8522:2010 Đệm không khí cứu người 20m và 45m.

Safety air cushions 20 m and 45 m.

 69.              

TCVN 8523:2010 Ống tụt cứu người 30m.

30 m escape chute.

 70.              

TCVN 9383:2012 Thử nghiệm khả năng chịu lửa - Cửa đi và cửa chắn ngăn cháy. 

Fire resistance test - Fire door and Shutter Assemblies.

 71.              

TCVN 9311-1:2012 (ISO 834-1:1999) Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 1 : Yêu cầu chung.

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 1. General requirements.

 72.              

TCVN 9311-3:2012 (ISO 834-3:1994) Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 3: Chỉ dẫn về phương pháp thử và áp dụng số liệu thử nghiệm.

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 3: Commetary on test method and test data application.

 73.              

TCVN 9311-4:2012 (ISO 834-4:2000) Thử nghiệm chịu lửa - Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 4: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng chịu tải.

Fire resistance test Fire resistance test – Elements of building construction – Part 4 Specific requirements for loadbearing vertical separating elements.

 74.              

TCVN 9311-5: 2012 (ISO 834-5:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 5: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách nằm ngang chịu tải

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 5: Specific requirements for loadbearing horizontal separating elements.

 75.              

TCVN 9311-6: 2012 (ISO 834-6: 2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 6: Các yêu cầu riêng đối với dầm.

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 6: 4 Specific requirements for beams.

 76.              

TCVN 9311-7: 2012 (ISO 834-7:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 7: Các yêu cầu riêng đối với cột.

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 7: Specific requirements for columns.

 77.              

TCVN 9311-8: 2012 (ISO 834-8:2000) Thử nghiệm chịu lửa – Các bộ phận công trình xây dựng - Phần 8: Các yêu cầu riêng đối với bộ phận ngăn cách đứng không chịu tải

Fire resistance test – Elements of building construction – Part 8: Specific requirements for non-loadbearing vertical separating elements.

 78.              

TCVN 6613-3-25:2010 (IEC 60332-3-25:2009) Thử nghiệm cáp điện và cáp quang trong điều kiện cháy - Phần 3-25: Thử nghiệm cháy lan theo chiều thẳng đứng đối với cụm dây hoặc cụm cáp lắp đặt thẳng đứng - Cấp D.

Tests on electric and optical fibre cables under fire conditions - Part 3-25: Test for vertical flame spread of vertically-mounted bunched wires or cables.

 79.              

TCVN 12110:2018 Phòng cháy chữa cháy – bơm ly tâm chữa cháy loại khiêng tay dùng động cơ đốt trong – yêu cầu kỹ thuật và phương pháp kiểm tra.

Fire protection – Portable fire Centrifugal pump with internal combustion engine – Technical requirements and test methods.

 80.              

TCVN 12314-1:2018 Chữa cháy - bình chữa cháy tự động kích hoạt –  phần 1: bình bột loại treo

 Fire fighting - Automatic diffusion fire extinguisher  Part 1: Hanging type dry powder fire extinguisher

2. Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia (QCVN) về PCCC

 81.              

QCVN 06:2010/BXD Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về an toàn cháy cho nhà và công trình. Vietnam Building code on fire safety of buildings.

II- CÁC TIÊU CHUẨN, QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA CÓ NỘI DUNG LIÊN QUAN VỀ PCCC

1. Các tiêu chuẩn quốc gia (TCVN) có nội dung liên quan đến PCCC

 82.              

TCVN 4317-1986  Nhà kho - Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.

Stores-Basic rules for designing.

 83.              

TCVN 4604:1988 Xí nghiệp công nghiệp - Nhà sản xuất - Tiêu chuẩn thiết kế.

Industrial enterprises - Production building - Design standard.

 84.              

TCVN 5065 -1990 Khách sạn - Tiêu chuẩn thiết kế.

Hotel - Design sytandard.

 85.              

TCVN 6160:1996 Phòng cháy, chữa cháy - Nhà cao tầng - Yêu cầu thiết kế.

Fire protection - High rise building - Design requirements.

 86.              

TCVN 6161:1996  Phòng cháy, chữa cháy Chợ và Trung tâm thương mại - Yêu cầu về thiết kế. Fire protection - Markets and shopping centres - Design requirements.

 87.              

TCVN 6238-2:2008 (ISO 8124-2:2007) An toàn đồ chơi trẻ em - Phần 2: Yêu cầu chống cháy.  Safety of toys - Part 2: Flammability.

 88.              

TCVN 3907:2011 Trường mầm non - Yêu cầu thiết kế. Kindergarten, Design requirements.

 89.              

TCVN 8793:2011 Trường tiểu học - Yêu cầu thiết kế.

Primary school - Design requirements.

 90.              

TCVN 8794:2011 Trường trung học - Yêu cầu thiết kế.

Secondary school - Design requirements.

 91.              

TCVN 8753:2011 Sân bay dân dụng - Yêu cầu chung về thiết kế và khai thác.

Aerodrome – General Requirements for Design and Operations.

 92.              

TCVN 4205:2012 Công trình thể thao – Sân thể thao – Tiêu chuẩn thiết kế.

Sporting facilities –Stadium - Design standard.

 93.              

TCVN 4470:2012 Bệnh viện đa khoa - Tiêu chuẩn thiết kế.

General hospital - Design standard.

 94.              

TCVN 4514:2012 Xí nghiệp công nghiệp - Tổng mặt bằng - Tiêu chuẩn thiết kế.

 Industrial workshops - General plan - Design standard.

 95.              

TCVN 4529:2012 Công trình thể thao - Nhà thể thao - Tiêu chuẩn thiết kế. 

Sporting facilities - Sport building - Design standard.

 96.              

TCVN 4601:2012 Công sở cơ quan hành chính nhà nước - Yêu cầu thiết kế.

Office buildings - Design requirements.

 97.              

TCVN 9211:2012  Chợ -Tiêu chuẩn thiết kế. Markets - Design Standard.

 98.              

TCVN 9365:2012  Nhà văn hóa thể thao – Nguyên tắc cơ bản để thiết kế.

Building for sports-culture – Basic principles for design.

 99.              

TCVN 9369:2012 Nhà hát - Tiêu chuẩn thiết kế.

Theaters - Design Standard.

100.            

TCVN 9206:2012 Đặt thiết bị điện bên trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.

Installation of electric equipments in dwellings and public building - design standard.

101.            

TCVN 9207:2012 Đặt đường dẫn điện trong nhà ở và công trình công cộng - Tiêu chuẩn thiết kế.  Installation of electrical wiring in dwellings and public building - Design standard.

102.            

TCVN 9358:2012 Lắp đặt hệ thống nối đất thiết bị cho các công trình công nghiệp - Yêu cầu chung. 

Installation of equipment earthing system for industrial projects - General requirements.

103.            

TCVN 7447-1:2010 (ISO 60364-1:2005) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 1: Nguyên tắc cơ bản, đánh giá các đặc tính chung, định nghĩa.

 Low-voltage electrical installations - Part 1: Fundamental principles, assessment of general characteristics, definitions.

104.            

TCVN 7447-4-41:2010 (IEC 60364-4-41:2005) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 4-41: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống điện giật.

Low-voltage electrical installations - Part 4-41: Protection for safety - Protection against electric shock.

105.            

TCVN 7447-4-43:2010 (ISO 60364-4-43:2008) Hệ thống lắp đặt điện của các tòa nhà –Phần 4-43: Bảo vệ an toàn, bảo vệ chống quá dòng.

Low-voltage electrical installations - Part 4-43: Protection for safety - Protection against overcurrent.

106.            

TCVN 7447-4-44:2010 (ISO 60364-4-44:2007) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp– Phần 4-44: Bảo vệ an toàn - Bảo vệ chống nhiễu điện áp và nhiễu điện từ.

Low-voltage electrical installations - Part 4-44: Protection for safety - Protection against voltage disturbances and electromagnetic disturbances.

107.            

TCVN 7447-5-51:2010 (IEC 60364-5-51:200) Hệ thống lắp đặt điện hạ ápPhần 5-51: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Quy tắc chung.

Electrical installations of buildings - Part 51: Selection and erection of electrical equipment - Common rules.

108.            

TCVN 7447-5-52:2010 (IEC 60364-5-52:2009) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 5-52: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Hệ thống đi dây.

Low-voltage of electrical installations - Part 5-52: Selection and erection of electrical equipment – Wiring systems.

109.            

TCVN 7447-5-55:2010 (IEC 60364-5-55:2008) Hệ thống lắp đặt điện hạ ápPhần 5-55: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Các thiết bị khác.

Electrical installations of buildings - Part 5-55: Selection and erection of electrical equipment - Other equipment.

110.            

TCVN 7447-5-56:2011 (IEC 60364-5-56) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 5-56: Lựa chọn và lắp đặt thiết bị điện - Dịch vụ an toàn.

Low-voltage electrical installations - Part 5-56: Selection and erection of electrical equipment - Safety services.

111.            

TCVN 7447-6:2011 (IEC 60364-6:2006) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp – Phần 6: Kiểm tra xác nhận.

Low-voltage electrical installations - Part 6: Verification.

112.            

TCVN 7447-7-701:2011 (IEC 60364-7-701:2006) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp-

 Phần 7-715: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt.

Low-voltage electrical installations – Part 7-701: Requirements for special installations.

113.            

TCVN 7447-7-714:2011 (IEC 60364-7-714:1996) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp –

Phần 7-714: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt.

Electrical installation of buildings - Part 7: Requirements for special installations or locations.

114.            

TCVN 7447-7-715:2011 (IEC 60364-7-715:1996) Hệ thống lắp đặt điện hạ áp –

Phần 7-715:  Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Hệ thống lắp đặt dùng cho chiếu sáng bằng điện áp cực thấp.

Electrical installation of buildings - Part 7: Requirements for special.

115.            

TCVN 7447-7-717:2011 (IEC 60364-7-717:2009Hệ thống lắp đặt điện hạ áp –

Phần 7-717:  Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Các khối di động vận chuyển được.

Electrical installations of buildings - Part 7-717: Requirements for special installations or locations.

116.            

TCVN 7447-7-729:2011 Hệ thống lắp đặt điện hạ áp - Phần 7-729: Yêu cầu đối với hệ thống lắp đặt đặc biệt hoặc khu vực đặc biệt - Lối đi dùng cho vận hành hoặc bảo dưỡng. Low-voltage electrical installations – Part 7-729: Requirements for special installations.

117.            

TCXDVN 33:2006 Tiêu chuẩn thiết kế mạng lưới đường ống và công trình cấp nước. Water Supply - Distribution System and Facilities Design Standard.

118.            

TCVN 5687:2010 Thông gió - Điều hòa không khí - Tiêu chuẩn thiết kế. 

Ventilation - air conditioning - Design standands.

119.            

TCVN 9385:2012 Chống sét cho công trình xây dựng - Hướng dẫn thiết kế, kiểm tra và bảo trì hệ thống.

Protection of  Structures against lightning - Guide for design, inspection and maintenance.

120.            

TCVN 377:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở - Tiêu chuẩn thiết kế.

Gas supply - Internal system in domestic - Design Standard.

121.            

TCVN 387:2006 Hệ thống cấp khí đốt trung tâm trong nhà ở - Tiêu chuẩn thi công và nghiệm thu.

Gas supply - Internal system in domestic- Standard for construction, check and acceptance.

122.            

TCVN 6396-72:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 72: Thang máy chữa cháy.

Safety rules for the constructions and installation of lifts - Particular applications for passenger and goods passenger lifts - Part 72: Firefighters lifts.

123.            

TCVN 6396-72:2010 Yêu cầu an toàn về cấu tạo và lắp đặt thang máy - Áp dụng riêng cho thang máy chở người và thang máy chở người và hàng - Phần 73: Trạng thái của thang máy trong trường hợp có cháy.

Safety rules for the constructions and installation of lifts - Particular applications for passenger and goods passenger lifts. Part 73. Behaviour of lifts in the event of fire.

124.            

TCVN 4090-1985 Kho tàng, trạm và đường ống dẫn xăng dầu – Đường ống dẫn chính và sản phẩm dầu – Tiêu chuẩn thiết kế.

Main pipelines for transporting of oil and oil products – Design standar.

125.            

TCVN 5066:1990 Đường ống chính dẫn khí đốt, dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ đặt ngầm dưới đất - Yêu cầu chung về thiết kế chống ăn mòn.

Main underground pipelines for transporting gases, petroleum and petroleum products – Gereral requirements for anti – corrosion.

126.            

TCVN 5684:2003 An toàn cháy các công trình dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - yêu cầu chung. Soát xét lần 1.

Fire safety for petroleum and petroleum products facilities - General requirements.

127.            

TCVN 5334-2007 Thiết bị điện kho dầu mỏ và sản phẩm dầu mỏ - Yêu cầu an toàn trong thiết kế, lắp đặt và sử dụng.

Electrical apparatur for petroleum and petroleum products terminal – Requirement on safety in design, installation and operation.

128.